本金

běnjīn Tiền gốc, tiền vốn, vốn.

奔跑

bēnpǎo Chạy nhanh, chạy băng băng.

奔驶

bēnshǐ Chạy bon bon.

奔腾

bēnténg [1] (Bầy ngựa) Phóng (chạy, phi) nước đại, (nước) cuồn cuộn chảy. [2] Bộ vi xử lý Pentium.

奔泻

bēnxiè Tuôn trào, cuộn chảy.

奔走

bēnzǒu [1] Chạy nhanh. [2] Chạy vạy khắp nơi.

(賁)Ⅰ bēn [BÔN] [1] Lao chạy, phóng. [2] (Họ) Bôn.Ⅱbì [BÍ] Rực rỡ

(錛)bēn [BÔN] [1] Cái rìu. [2] Đẽo bằng rìu, xắn. [3] Mẻ, làm mẻ.

Ⅰ bēn [BÔN] [1] Chạy nhanh. [2] Chạy cho kịp. [3] Chạy trốn.Ⅱbèn [BÔN] [1] Lao đến, đi đến. [2] (Tuổi) Xấp xỉ. [3] Chạy…

被选举权

bèixuǎnjǔquán Quyền ứng cử, quyền được bầu cử.