Ⅰ bēn [BÔN] [1] Chạy nhanh. [2] Chạy cho kịp. [3] Chạy trốn.Ⅱbèn [BÔN] [1] Lao đến, đi đến. [2] (Tuổi) Xấp xỉ. [3] Chạy…

被选举权

bèixuǎnjǔquán Quyền ứng cử, quyền được bầu cử.

奔波

bēnbō Bôn ba, chạy đôn chạy đáo.

奔驰

bēnchí (Xe, ngựa) Chạy băng băng, phóng, phi.

(輩) bèi [BỐI] [1] Vai, lứa, thế hệ. [2] Lớp người. [3] Đời người.

奔窜

bēncuàn Chạy toán loạn.

辈出

bèichū Lớp lớp xuất hiện.

奔发

bēnfā Cuồn cuộn trào dâng, tuôn trào.

辈分

bèifen Vai, hàng, lứa, thế hệ.