奔腾

bēnténg [1] (Bầy ngựa) Phóng (chạy, phi) nước đại, (nước) cuồn cuộn chảy. [2] Bộ vi xử lý Pentium.

Responses

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *