钡
(鋇)bèi [BỐI] Bari (k.h: Ba).
(鋇)bèi [BỐI] Bari (k.h: Ba).
(唄).bei [BỐI] Chứ thôi (đặt cuối câu biểu thị sự việc đã rõ, dễ hiểu hoặc biểu thị sự miễn cưỡng đồng ý).
Ⅰ .bei [TÍ] [胳臂 gē.bei Cánh tay.]Ⅱbì [TÍ] [1] Cánh tay [2] Càng, chi trước. [3] Cần.
Ⅰ bēn [BÔN] [1] Chạy nhanh. [2] Chạy cho kịp. [3] Chạy trốn.Ⅱbèn [BÔN] [1] Lao đến, đi đến. [2] (Tuổi) Xấp xỉ. [3] Chạy…
bèixuǎnjǔquán Quyền ứng cử, quyền được bầu cử.
bēnbō Bôn ba, chạy đôn chạy đáo.
bèi.zi Cái chăn.
bēnchí (Xe, ngựa) Chạy băng băng, phóng, phi.
Ⅰ bèi [BỊ] Cái chăn.Ⅱbèi [BỊ] [1] Che, che đậy. [2] Gặp phải.Ⅲ bèi [BỊ] [1] Bị, được (chỉ sự bị động). [2] (Dùng trước…
bèichéngshù Số bị nhân.