被
Ⅰ bèi [BỊ] Cái chăn.
Ⅱbèi [BỊ] [1] Che, che đậy. [2] Gặp phải.
Ⅲ bèi [BỊ] [1] Bị, được (chỉ sự bị động). [2] (Dùng trước động từ, làm thành từ tổ bị động) Bị, được.
Ⅰ bèi [BỊ] Cái chăn.
Ⅱbèi [BỊ] [1] Che, che đậy. [2] Gặp phải.
Ⅲ bèi [BỊ] [1] Bị, được (chỉ sự bị động). [2] (Dùng trước động từ, làm thành từ tổ bị động) Bị, được.
Responses