锛
(錛)bēn [BÔN] [1] Cái rìu. [2] Đẽo bằng rìu, xắn. [3] Mẻ, làm mẻ.
(錛)bēn [BÔN] [1] Cái rìu. [2] Đẽo bằng rìu, xắn. [3] Mẻ, làm mẻ.
bēn.zi Cái rìu.
Ⅰ běn [BỔN, BẢN] [1] Gốc, thân. [2] Gốc, nguồn gốc, căn bản. [3] (~儿) Giá thành, vốn, tiền vốn.Ⅱběn [BỔN, BẢN] [1] Vở, sổ.…
běn’àn [1] Bản án này. [2] Bản vẽ (nhà đất).
běnbù Bộ phận trung tâm, cơ quan đầu não (cơ quan, đơn vị…).
běndì Bản địa, vùng này.
bēnfàng Phóng khoáng, thoải mái, sôi nổi.
běnfèn Bổn phận, yên phận.
bēnfù Lao tới, xông lên.
běnháng Nghề chính, nghề hiện nay.