报表

bàobiǎo Biểu bảng báo cáo.

保值

bǎozhí [1] Giữ giá trị ban đầu. [2] Giữ giá đồng bạc. [3] Duy trì giá trị hoặc địa vị (vật hoặc người).

报偿

bàocháng Báo đền.

保职停薪

bǎozhí tíngxīn Tạm nghỉ không lương.

报仇

bào-chóu Báo thù.

保质

bǎozhì Bảo đảm chất lượng.

报酬

bào.chou Thu nhập, thù lao.

保鲜

bǎoxiān Giữ tươi (thực phẩm).

保险

bǎoxiǎn [1] Bảo hiểm: ~公司 Công ty bảo hiểm; ~标的 Đối tượng đóng bảo hiểm; ~单 Hợp đồng bảo hiểm, chứng nhận bảo hiểm; ~基金…

保险费

bǎoxiǎnfèi Phí bảo hiểm.(cn. 保险金 bǎoxiǎnjīn)