曝光

bàoguāng [1] Phanh phui, vạch trần. [2] Đưa ra công khai. [3] Ra mắt công chúng.

(鮑)bào [BÀO]

鲍鱼

bàoyú [1] Muối (ướp) cá. [2] Bào ngư (cn. 鳆 fù).

暴露

bàolù [1] Bộc lộ, để lộ, phơi bày. [2] (Nữ) Mặc hở hang.

bào [BẠO] [1] Nổ, nổ tung, tóe. [2] Xào. [3] Đột ngột xuất hiện.

暴乱

bàoluàn Bạo loạn.

爆炒

bàochǎo [1] Tuyên truyền rầm rộ. [2] Mua đi bán lại. [3] Lăng xê, tuyên truyền rùm beng.

暴虐

bàonưè Bạo ngược.

爆出

bàochū Đưa tin giật gân.

暴热

bàorè [1] Nóng đột ngột. [2] Cơn sốt, bùng nổ.