暴躁

bàozào Nóng nảy, hấp tấp.

暴政

bàozhèng Chính sách bạo ngược.

暴卒

bàozú Chết đột ngột.

Ⅰ bào [BỘC]Ⅱ pù [BỘC] Phơi, hong.

曝丑

bàochǒu Công khai hóa sai lầm, khuyết điểm.

曝光

bàoguāng [1] Phanh phui, vạch trần. [2] Đưa ra công khai. [3] Ra mắt công chúng.

(鮑)bào [BÀO]

暴烈

bàoliè Hung dữ, cục cằn.

Ⅰ bào [BẠO] [1] Dữ dội. [2] Hung bạo. [3] Nóng nảy. [4] (Họ) Bạo.Ⅱbào [BẠO] [1] Nổi lên, nhô lên. [2] Bộc lộ. [3]…