杯水车薪
bēishuǐ-chēxīn (v.v) Như muối bỏ biển, không ăn nhằm gì.
bēishuǐ-chēxīn (v.v) Như muối bỏ biển, không ăn nhằm gì.
bēi.zi Cái cốc, cái ly.
bàolěng [1] Gây bất ngờ (thường dùng trong thể dục thể thao). [2] Ghẻ lạnh. [3] Đột ngột.
bēi [TI] [1] (Vị trí) Thấp. [2] (Phẩm chất, chất lượng) Thấp, kém. [3] Khinh thường.
bàoliè Nứt toác.
bēibǐ Hèn hạ, bỉ ổi.
bàomǎn [1] Đầy ắp, hết chỗ. [2] Ứ đầy.
bēigōng-qūxī Khom lưng uốn gối.
bàomǐhuā Bỏng ngô.
bēijiàn [1] Hèn mọn. [2] Đê hèn.