陂
bēi [BI] [1] Ao. [2] Bờ. [3] Dốc núi.
bēi [BI] [1] Ao. [2] Bờ. [3] Dốc núi.
bēi [BÔI] [1] Cốc, ly. [2] Cúp.
bēigōng-shéyǐng Sợ bóng sợ gió, thần hồn nát thần tính.
bēimiàn Mì ly.
bēisài [1] Cúp, giải. [2] Đấu giải (thể thao).
bēishuǐ-chēxīn (v.v) Như muối bỏ biển, không ăn nhằm gì.
bēi.zi Cái cốc, cái ly.
bàotiào-rúléi Lồng lộn điên cuồng.
bàotú Côn đồ hung hãn.
bàoxíng Hành vi bạo ngược.