卑下

bēixià Thấp hèn.

Ⅰ bēi [BỐI] [1] Cõng, gùi, vác. [2] Gánh vác. [3] (Một) Gùi, vác.Ⅱbèi [BỐI] Lưng, mặt sau.Ⅲbèi [BỘI] [1] Quay lưng, tựa lưng. [2]…

背榜

bēi-bǎng Đội bảng, đứng cuối bảng.

背带

bēidài Quai, dây đeo.

背负

bēifù [1] Cõng, đeo, địu. [2] Gánh vác.

背黑锅

bēihēiguō Chịu oan uổng, quít làm cam chịu, mắc tội oan.

杯水车薪

bēishuǐ-chēxīn (v.v) Như muối bỏ biển, không ăn nhằm gì.

杯子

bēi.zi Cái cốc, cái ly.

爆冷

bàolěng [1] Gây bất ngờ (thường dùng trong thể dục thể thao). [2] Ghẻ lạnh. [3] Đột ngột.