悖入悖出
bèirù-bèichū Của thiên trả địa.
bèirù-bèichū Của thiên trả địa.
Ⅰ bèi [BỊ] Cái chăn.Ⅱbèi [BỊ] [1] Che, che đậy. [2] Gặp phải.Ⅲ bèi [BỊ] [1] Bị, được (chỉ sự bị động). [2] (Dùng trước…
bèichéngshù Số bị nhân.
bèichúshù Số bị chia.
bèidān [1] Vải trải giường, vải phủ chăn. [2] Chăn đơn.
bèidòng Bị động, thụ động.
bèigào Bị cáo.
bèihàirén Người bị hại.
bèijǐng [1] Phông, cảnh nền. [2] Bối cảnh. [3] Thế lực dựa dẫm, chỗ dựa.
bèiyùn [1] Xúi quẩy. [2] Vận xui, vận rủi.