Ⅰ bèi [BỊ] Cái chăn.Ⅱbèi [BỊ] [1] Che, che đậy. [2] Gặp phải.Ⅲ bèi [BỊ] [1] Bị, được (chỉ sự bị động). [2] (Dùng trước…

被单

bèidān [1] Vải trải giường, vải phủ chăn. [2] Chăn đơn.

被动

bèidòng Bị động, thụ động.

被害人

bèihàirén Người bị hại.

背景

bèijǐng [1] Phông, cảnh nền. [2] Bối cảnh. [3] Thế lực dựa dẫm, chỗ dựa.

背运

bèiyùn [1] Xúi quẩy. [2] Vận xui, vận rủi.