背约
bèi-yuē Bội ước, sai hẹn.
bèi-yuē Bội ước, sai hẹn.
bèijǐng [1] Phông, cảnh nền. [2] Bối cảnh. [3] Thế lực dựa dẫm, chỗ dựa.
bèiyùn [1] Xúi quẩy. [2] Vận xui, vận rủi.
bèi.jing Heo hút, hẻo lánh.
bèi.zhe shǒu Chắp tay sau lưng.
bèilí Rời bỏ, xa rời, làm trái.
bèi [BỘI] [1] Lần. [2] Gấp bội. [3] Càng, đặc biệt, vô cùng.
bèimiàn [1] (~儿) Mặt trái, mặt sau. [2] Lưng (một số động vật).
bèipàn Phản bội, đi ngược lại.
bèiqì Ruồng bỏ, đi ngược lại.