奔走
bēnzǒu [1] Chạy nhanh. [2] Chạy vạy khắp nơi.
bēnzǒu [1] Chạy nhanh. [2] Chạy vạy khắp nơi.
(賁)Ⅰ bēn [BÔN] [1] Lao chạy, phóng. [2] (Họ) Bôn.Ⅱbì [BÍ] Rực rỡ
(錛)bēn [BÔN] [1] Cái rìu. [2] Đẽo bằng rìu, xắn. [3] Mẻ, làm mẻ.
bēn.zi Cái rìu.
Ⅰ běn [BỔN, BẢN] [1] Gốc, thân. [2] Gốc, nguồn gốc, căn bản. [3] (~儿) Giá thành, vốn, tiền vốn.Ⅱběn [BỔN, BẢN] [1] Vở, sổ.…
běn’àn [1] Bản án này. [2] Bản vẽ (nhà đất).
běnbù Bộ phận trung tâm, cơ quan đầu não (cơ quan, đơn vị…).
běndì Bản địa, vùng này.
bèifen Vai, hàng, lứa, thế hệ.
bèi.zi Đời (người).