版面
bǎnmiàn [1] Mặt trang (sách, báo). [2] Hình thức sắp xếp trên trang.
bǎnmiàn [1] Mặt trang (sách, báo). [2] Hình thức sắp xếp trên trang.
bàntuì Làm thủ tục hưu.
bǎnquán Bản quyền (tác giả).
bànwén Làm văn bản; xử lý công văn.
bǎn [BẢN] [1] (~儿) Tấm, ván. [2] Cứng nhắc, cứng đờ. [3] Rắn, rắn chắc.
bǎn liùshí sì Máy móc, cứng nhắc, rập khuôn.
bǎncār Đồ lau bảng.
bǎndèng Ghế băng, ghế dài.
bǎnkuài [1] Các thành tố trong một chỉnh thể. [2] Mảng kiến tạo. [3] Mảng.
bǎnshàng-dìngdīng Ván đã đóng thuyền.