版面

bǎnmiàn [1] Mặt trang (sách, báo). [2] Hình thức sắp xếp trên trang.

办退

bàntuì Làm thủ tục hưu.

版权

bǎnquán Bản quyền (tác giả).

办文

bànwén Làm văn bản; xử lý công văn.

bǎn [BẢN] [1] (~儿) Tấm, ván. [2] Cứng nhắc, cứng đờ. [3] Rắn, rắn chắc.

板板六十四

bǎn liùshí sì Máy móc, cứng nhắc, rập khuôn.

板凳

bǎndèng Ghế băng, ghế dài.

板块

bǎnkuài [1] Các thành tố trong một chỉnh thể. [2] Mảng kiến tạo. [3] Mảng.

板上钉钉

bǎnshàng-dìngdīng Ván đã đóng thuyền.