版图
bǎntú Đất đai, bờ cõi.
bǎntú Đất đai, bờ cõi.
bàn [BÁN] [1] (Dùng trước lượng từ) Nửa. [2] (Dùng sau lượng từ) Rưỡi. [3] Giữa, lưng chừng, không hoàn toàn.
(辦) bàn [BIỆN] [1] Làm, lo liệu, xử lý: ~手续 Làm thủ tục. [2] Lập, mở: ~学校 Mở trường. [3] Mua sắm, đặt: ~货 Mua…
bàn’àn Điều tra xử án.
bànfǎ Biện pháp.
bànfù Xử lý và trả lời.
bàngōng Làm việc.
bàngōngshì Văn phòng.
bàngōngtīng Văn phòng.
bànjié Xử lý xong xuôi.