包容

bāoróng [1] Bao dung. [2] Chứa.

Ⅰ bāo [BÀO] [1] Rang. [2] Hơ lửa, hong.Ⅱpáo [BÀO] Bào chế; sao.Ⅲpào [PHÁO] [1] Pháo. [2] Mìn (phá đá). [3] Pháo (đốt).

包退

bāotuì Bảo đảm trả hàng.

Ⅰ bāo [BÁC] Bóc, lột (vỏ).Ⅱbō [BÁC] Bóc, tróc.

包围

bāowéi [1] Bao vây. [2] Vòng vây.

(齙)bāo [BAO]

包厢

bāoxiāng Ghế lô (rạp hát).

包销

bāoxiāo Bao tiêu, nhận tiêu thụ.

包修

bāoxiū Bảo hành, bảo dưỡng.