(齙)bāo [BAO]

包厢

bāoxiāng Ghế lô (rạp hát).

包销

bāoxiāo Bao tiêu, nhận tiêu thụ.

包修

bāoxiū Bảo hành, bảo dưỡng.

包养

bāoyǎng [1] Nhận chu cấp, nuôi dưỡng, nhận nuôi dưỡng. [2] Chu cấp cho tình nhân.

包金

bāojīn [1] Tiền thù lao, cát-xê (cho diễn viên). [2] Lớp vỏ bọc bằng vàng, dát vàng.

包举

bāojǔ Bao gồm tất cả.

包括

bāokuò Bao gồm, gồm có.

包揽

bāolǎn Ôm lấy, ôm đồm lấy.