báo [BẠC] Mưa đá.

雹子

báo.zi Cục mưa đá.

Ⅰ báo [BẠC] [1] Mỏng. [2] (Tình cảm) Bạc, lạnh nhạt: 待他不~ Đãi anh ta không bạc. [3] Nhạt, không đậm: 酒味很~ Vị rượu rất…

薄饼

báobǐng Bánh tráng.

薄脆

báocuì Bánh quế, bánh rán mỏng.

(寶,寳)bǎo [BẢO, BỬU] [1] Vật báu, của quý. [2] Quý báu, quý hiếm. [3] Súc sắc (đánh bạc).

龅牙

bāoyá Răng vẩu, răng vổ.

宝贝

bǎobèi [1] Bảo bối, cục cưng. [2] Của quý hóa (ý mỉa mai).