薄
Ⅰ báo [BẠC] [1] Mỏng. [2] (Tình cảm) Bạc, lạnh nhạt: 待他不~ Đãi anh ta không bạc. [3] Nhạt, không đậm: 酒味很~ Vị rượu rất nhạt. [4] Bạc màu.
Ⅱbó [BẠC] [1] Nhỏ bé, ít ỏi. [2] Bạc bẽo. [3] Khinh, xem thường, hà khắc, (Họ) Bạc.
Ⅲ bò[BẠC]
Ⅰ báo [BẠC] [1] Mỏng. [2] (Tình cảm) Bạc, lạnh nhạt: 待他不~ Đãi anh ta không bạc. [3] Nhạt, không đậm: 酒味很~ Vị rượu rất nhạt. [4] Bạc màu.
Ⅱbó [BẠC] [1] Nhỏ bé, ít ỏi. [2] Bạc bẽo. [3] Khinh, xem thường, hà khắc, (Họ) Bạc.
Ⅲ bò[BẠC]
Responses