鸨母
bǎomǔ Mụ chủ nhà chứa, mụ trùm.
bǎomǔ Mụ chủ nhà chứa, mụ trùm.
(報) bào [BÁO] [1] Báo, báo cho biết. [2] Trả lời, đáp, báo cáo. [3] Báo đáp, đền đáp. [4] Trả thù.
bǎozhèng [1] Hứa, cam đoan. [2] Bảo đảm, sự bảo đảm: ~金 Tiền cược, tiền ký quỹ, tiền đặt cọc.
bàobiǎo Biểu bảng báo cáo.
bǎozhí [1] Giữ giá trị ban đầu. [2] Giữ giá đồng bạc. [3] Duy trì giá trị hoặc địa vị (vật hoặc người).
bàocháng Báo đền.
bǎozhí tíngxīn Tạm nghỉ không lương.
bào-chóu Báo thù.
bǎozhì Bảo đảm chất lượng.
bào.chou Thu nhập, thù lao.