报仇
bào-chóu Báo thù.
bào-chóu Báo thù.
bǎozhì Bảo đảm chất lượng.
bào.chou Thu nhập, thù lao.
bǎozhòng (Khuyên người khác) Chú ý giữ gìn sức khỏe.
bǎozǔ Trụ hạng (thể thao).
bǎo [BÃO] Tã lót.
bǎo [BẢO] Lô cốt.
bǎoxiǎnsī Dây cầu chì.
bǎoxiǎnxiāng [1] Két sắt. [2] Vùng cấm, nơi an toàn.
bǎoxiū Bảo hành, sửa chữa.