杯赛

bēisài [1] Cúp, giải. [2] Đấu giải (thể thao).

杯水车薪

bēishuǐ-chēxīn (v.v) Như muối bỏ biển, không ăn nhằm gì.

杯子

bēi.zi Cái cốc, cái ly.

爆冷

bàolěng [1] Gây bất ngờ (thường dùng trong thể dục thể thao). [2] Ghẻ lạnh. [3] Đột ngột.

bēi [TI] [1] (Vị trí) Thấp. [2] (Phẩm chất, chất lượng) Thấp, kém. [3] Khinh thường.

爆裂

bàoliè Nứt toác.

卑鄙

bēibǐ Hèn hạ, bỉ ổi.

爆满

bàomǎn [1] Đầy ắp, hết chỗ. [2] Ứ đầy.