卑贱
bēijiàn [1] Hèn mọn. [2] Đê hèn.
bēijiàn [1] Hèn mọn. [2] Đê hèn.
bàopéng [1] Vỡ rạp, chật cứng khán thính giả. [2] Lên tinh thần.
bàopò Nổ tung, đánh mìn.
bàoxiǎng [1] Nổ vang. [2] Danh tiếng nổi như cồn.
bàozhà [1] Nổ, phát nổ. [2] Bùng nổ.
bàozhú Pháo, pháo đốt.
bēi [BI] [1] Ao. [2] Bờ. [3] Dốc núi.
(鮑)bào [BÀO]
bàoyú [1] Muối (ướp) cá. [2] Bào ngư (cn. 鳆 fù).
bàolù [1] Bộc lộ, để lộ, phơi bày. [2] (Nữ) Mặc hở hang.