(貝) bèi [BỐI] [1] Loài sò ốc (gọi chung động vật nhuyễn thể có vỏ). [2] Tiền bằng vỏ sò. [3] (Họ) Bối.

悲痛

bēitòng Đau lòng.

悲壮

bēizhuàng Bi hùng, bi tráng.

bēi [BI] Bia, cột.

Ⅰ běi [BẮC] (Phương) Bắc.Ⅱběi [BẮC] [1] Thua, bại trận. [2] Tựa lưng nhau.

北边

běibiān Phía bắc; miền bắc.

北方

běifāng Phương (miền) Bắc.