北纬
běiwěi Vĩ độ bắc.
běiwěi Vĩ độ bắc.
bēitàn Than thở.
(貝) bèi [BỐI] [1] Loài sò ốc (gọi chung động vật nhuyễn thể có vỏ). [2] Tiền bằng vỏ sò. [3] (Họ) Bối.
bēitòng Đau lòng.
bēizhuàng Bi hùng, bi tráng.
bēi [BI] Bia, cột.
bēiwén Văn bia.
bēi [BI] [1] Đau buồn. [2] Thương xót.
bēi’āi Bi ai, đau xót.
bēicǎn Bi thảm.