阿
Ⅰ ā [A] (Dùng trước tên, họ, hoặc lượng từ chỉ quan hệ gia đình, họ hàng để gọi thân mật): ~婆 Bà.
Ⅱ ē [A] [1] Chỗ cong, chỗ gấp khúc. [2] Nịnh, hùa theo, phụ họa.
Ⅰ ā [A] (Dùng trước tên, họ, hoặc lượng từ chỉ quan hệ gia đình, họ hàng để gọi thân mật): ~婆 Bà.
Ⅱ ē [A] [1] Chỗ cong, chỗ gấp khúc. [2] Nịnh, hùa theo, phụ họa.
Responses