Ⅰ bǎi [BÁCH, BÁ] [1] Cây bách. [2] (Họ) Bách.
Ⅱbò [BÁCH, BÁ] [黄柏 huáng-bò Cây hoàng bá.]

Responses

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *