Ⅰ bǎ [BẢ] [1] Cầm, nắm, ôm, giữ. [2] Giữ, canh giữ. [3] Dựa, dựa sát.
Ⅱbǎ [BẢ] [1] (Dùng cho vật có tay nắm) Cái, con, chiếc…: 一~刀子 Một con dao. [2] (Dùng cho vật cầm vừa trong nắm tay) Bốc, vốc, nắm: 一~米 Một nắm gạo. [3] (Dùng cho một số từ trừu tượng như tuổi tác, sức lực…): 上了一~年纪 Lớn thêm một chút tuổi.
Ⅲbǎ [BẢ] (Chuyên dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ vị ngữ, biểu thị xử trí): ~门关上 Đóng cửa lại.
Ⅳbǎ [BẢ] (Dùng sau các số“百, 千, 万”hay các đơn vị hoặc đơn vị đo lường“里, 丈, 个…”biểu thị con số ước lượng gần đến đơn vị đó, phía trước không thêm số từ) Chừng, gần: 百~人 Gần một trăm người.
Ⅴbǎ [BẢ] Kết nghĩa, nuôi: ~兄弟 Anh em kết nghĩa
Ⅵbà [BẢ] [1] Quai, tay cầm, cán, cuống…. [2] Cuống (lá, hoa).

Responses

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *