安
Ⅰ ān [AN] [1] Yên, yên ổn, bình an, an toàn. [2] An, làm cho yên ổn, làm cho thoải mái, thấy thỏa mãn. [3] Lắp đặt, mắc
Ⅱ ān [AN] (Đại từ nghi vấn) [1] Nơi đâu. [2] Sao, đâu.
Ⅰ ān [AN] [1] Yên, yên ổn, bình an, an toàn. [2] An, làm cho yên ổn, làm cho thoải mái, thấy thỏa mãn. [3] Lắp đặt, mắc
Ⅱ ān [AN] (Đại từ nghi vấn) [1] Nơi đâu. [2] Sao, đâu.
Responses