安心

Ⅰ ān-xīn Rắp tâm: 你安的什么心?Mày rắp tâm làm điều gì?
Ⅱ ānxīn Yên tâm.

Responses

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *