啊
Ⅰ ā [A] (Tỏ ý nghi hoặc, kinh ngạc hoặc ca ngợi) A, à, khà.
Ⅱ á [A] (Dùng trong trường hợp hỏi dồn) Hả, thế nào: ~?你说什么?Hả? Bạn nói gì?
Ⅲ ǎ [A] (Tỏ ý nghi hoặc, kinh ngạc) A, ủa: ~!
Ⅳ à [A] (Tỏ ý nhận lời, hiểu ra hoặc cảm thán) À, ờ, ừ, ôi, ôi chao…: ~, 好吧 Ừ, được.
Ⅴ .a [A] [1] (Dùng cuối câu cảm thán hoặc câu nghi vấn) Thật, quá. [2] Thôi, đấy, mà (dùng cuối câu để khẳng định, biện luận, thôi thúc, dặn dò). [3] Nào, chứ… (dùng cuối câu nghi vấn). [4] (Dùng ở giữa câu để ngắt ngừng, nhằm nhấn mạnh ý phía sau). [5] Nào… nào…(dùng sau các sự vật liệt kê).
Chú ý: “啊”đứng giữa và cuối cùng, do ảnh hưởng của đuôi vận mẫu phía trước nên bị biến âm, có thể viết thành 呀,哇,哪…
Responses