包
bāo [BAO] [1] Bao, gói, bọc, đùm: ~书 Bao sách. [2] (~儿) Cái gói, cái bọc, cái cặp: 邮~ Gói bưu phẩm. [3] Cái u, cái bướu. [4] Bao, gói, bọc: 两~大米 Hai bao gạo. [5] Bao bọc, vây quanh. [6] Bao gồm, ôm đồm. [7] Bao, chu cấp, nhận trách nhiệm cả gói: ~车 Thuê bao cả xe. [8] Bảo đảm, cam đoan. [9] Đặt riêng, thuê bao. [10] (Họ) Bao.
Responses