本钱

běn.qian Tiền vốn, vốn.

本人

běnrén Tôi, bản thân, tự mình.

本色

běnshǎi Màu sắc ban đầu.

本身

běnshēn Bản thân.

本事

běn.shi Bản lĩnh, tài.

本位

běnwèi [1] Đơn vị gốc, bản vị. [2] Cương vị của mình.

奔跑

bēnpǎo Chạy nhanh, chạy băng băng.

奔驶

bēnshǐ Chạy bon bon.