běnlì Vốn và lãi.
běnlǐng Bản lĩnh, tài.
běnmào Bộ mặt vốn có.
běnmò [1] Đầu đuôi. [2] Gốc và ngọn.
běnnéng [1] Bản năng. [2] Theo bản năng.
běnpiào Vé dài hạn, vé tháng.
běn.qian Tiền vốn, vốn.
běnrén Tôi, bản thân, tự mình.
běnshǎi Màu sắc ban đầu.
běnshēn Bản thân.