刨工

bàogōng [1] Công nghệ bào. [2] Thợ máy bào.

抱窝

bào-wō Nằm ổ, ấp trứng.

抱薪救火

bàoxīn-jiùhuǒ Ôm rơm chữa cháy, làm điều trái khoáy.

Ⅰ bào [BÃO] Bế, ẵm, ôm.Ⅱbào [BÃO] (Một) ôm, (một) người ôm: 有两~粗 To hai người ôm.Ⅲbào [BÃO] Ấp (trứng).

抱病

bào-bìng Mang bệnh.

报销

bàoxiāo Thanh toán, thanh lý.

报晓

bàoxiǎo Báo sáng/ ban mai.