暴冷

bàolěng [1] Lạnh đột ngột. [2] (v.v) Bị thờ ơ đột ngột.

抱怨

bàoyuàn Oán trách, trách móc.

bào [BÁO] [1] Con báo [2] (Họ) Báo.

暴利

bàolì Món lãi kếch xù.

暴烈

bàoliè Hung dữ, cục cằn.

Ⅰ bào [BẠO] [1] Dữ dội. [2] Hung bạo. [3] Nóng nảy. [4] (Họ) Bạo.Ⅱbào [BẠO] [1] Nổi lên, nhô lên. [2] Bộc lộ. [3]…

暴病

bàobìng Bệnh nặng đột ngột, bạo bệnh.

暴跌

bàodiē Rớt giá, mất giá.