暴君
bàojūn Bạo chúa.
bàojūn Bạo chúa.
bàoyǎng Nuôi con nuôi.
bàolěng [1] Lạnh đột ngột. [2] (v.v) Bị thờ ơ đột ngột.
bàoyuàn Oán trách, trách móc.
bàolì Bạo lực.
bào [BÁO] [1] Con báo [2] (Họ) Báo.
bàolì Món lãi kếch xù.
bàobùpíng Căm phẫn trước sự bất công, bất bình thay.
bàocūtuǐ Ôm chân, bám đít.
bàofójiǎo Nước đến chân mới nhảy.