备货
bèihuò Chuẩn bị đủ hàng.
bèihuò Chuẩn bị đủ hàng.
bèijiàn Linh kiện kèm theo, phụ tùng dự trữ, đồ xơ-cua.
bèikǎo Luyện thi, chuẩn bị thi.
bèi-kè Soạn bài, chuẩn bị bài.
bèiwànglù [1] Giác thư, bị vong lục. [2] Bản ghi chép để tra cứu khi quên.
bèiyòng Dự phòng.
bèizāi Dự phòng tai họa.
bèiqiū Nỗi buồn cảnh thu.
Běi’ōu Bắc Âu.
bēishāng Bi thương.