北京

Běijīng Bắc Kinh.

悲秋

bèiqiū Nỗi buồn cảnh thu.

北欧

Běi’ōu Bắc Âu.

悲伤

bēishāng Bi thương.

北纬

běiwěi Vĩ độ bắc.

(貝) bèi [BỐI] [1] Loài sò ốc (gọi chung động vật nhuyễn thể có vỏ). [2] Tiền bằng vỏ sò. [3] (Họ) Bối.

悲痛

bēitòng Đau lòng.