备用

bèiyòng Dự phòng.

备灾

bèizāi Dự phòng tai họa.

备注

bèizhù Ghi chú, cước chú.

贝雕

bèidiāo Đồ khảm trai.

背地里

bèidì.li (Nói) Sau lưng, ngấm ngầm.

贝壳

bèiké Vỏ ốc, vỏ sò.

贝雷帽

bèiléimào Mũ nồi, mũ bê-rê.