背阴

bèiyīn (Nơi) Râm tối, cớm.

背影

bèiyǐng Bóng sau lưng.

背约

bèi-yuē Bội ước, sai hẹn.

背景

bèijǐng [1] Phông, cảnh nền. [2] Bối cảnh. [3] Thế lực dựa dẫm, chỗ dựa.

背运

bèiyùn [1] Xúi quẩy. [2] Vận xui, vận rủi.

背静

bèi.jing Heo hút, hẻo lánh.

背着手

bèi.zhe shǒu Chắp tay sau lưng.

备货

bèihuò Chuẩn bị đủ hàng.

备件

bèijiàn Linh kiện kèm theo, phụ tùng dự trữ, đồ xơ-cua.

备考

bèikǎo Luyện thi, chuẩn bị thi.