bēng [BĂNG] [1] Sụt lở. [2] Nứt, vỡ, tan vỡ. [3] Phá, băng hà.

本影

běnyǐng Bóng đen.

本着

běn.zhe Theo, dựa vào.

本职

běnzhí Bản chức, chức vụ của mình.

本质

běnzhì Bản chất.

本子

běn.zi [1] Cuốn vở, tập vở. [2] Bản. [3] Giấy phép (dạng sổ).

běn [BẢN] Ben-zen.

běn [BẢN] [1] Cái ki, cái sọt. [2] Hót, xúc.

bèn [BUỘN] [1] Bụi bặm. [2] Tụ lại, nhóm. [3] Rắc lên, bám lên.[Xem: “fèn”]