GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG TĂNG CƯỜNG - GIÁO TRÌNH NGHE 2
-
EBOOK - GIÁO TRÌNH NGHE 2
-
第一课 - 那儿什么菜做得好吃?(Bài 1: Ở đó làm món gì ngon?)10 Bài tập
-
第二课 - 校园歌手大赛 (Bài 2: Cuộc thi ca sĩ học đường)10 Bài tập
-
第三课 - 旧的不去,新的不来 (Bài 3: Cái cũ không đi, cái mới không đến)10 Bài tập
-
第四课 - 我想买件衬衫 (Bài 4: Tôi muốn mua cái áo sơ mi)10 Bài tập
-
第五课 - 报名参加交流活动 (Bài 5: Đăng ký tham gia hoạt động giao lưu)10 Bài tập
-
第六课 - 我马上上去 (Bài 6: Tôi đi lên ngay)10 Bài tập
-
第七课 - 挂失银行卡 (Bài 7: Báo mất thẻ ngân hàng)10 Bài tập
-
第八课 - 你有女朋友吗?(Bài 8: Anh có bạn gái chưa?)10 Bài tập
-
第九课 - 病从口入 (Bài 9: Bệnh từ miệng vào)10 Bài tập
-
第十课 - 我打算春节回家 (Bài 10: Tôi dự định Tết về nhà)10 Bài tập
-
第十一课 - 打工也是一种学习 (Bài 11: Làm thêm cũng là một hình thức học tập)10 Bài tập
-
第十二课 - 爸爸去哪儿?(Bài 12: Bố ơi, mình đi đâu?)10 Bài tập
-
第十三课 - 钱能不能买到幸福?(Bài 13: Tiền có thể mua được hạnh phúc không?)10 Bài tập
-
第十四课 - 笑一笑,十年少 (Bài 14: Cười một cái, trẻ mười năm)10 Bài tập
-
第十五课 - 我要在网上学数学 (Bài 15: Tôi muốn học Toán trên mạng)10 Bài tập
-
第十六课 - 周末看了美术展 (Bài 16: Đã xem triển lãm mỹ thuật vào cuối tuần)10 Bài tập
第一课 – 那儿什么菜做得好吃?(Bài 1: Ở đó làm món gì ngon?)
第一课
那儿什么菜做得好吃?
Bài 1 Ở đó làm món gì ngon?
头脑风暴 Động não
1. 你们学校的学生食堂怎么样?那儿什么菜做得好吃?
2. 你最喜欢吃的中国菜是什么?
生词 Từ mới
|
1. |
层 |
céng |
量 |
tầng |
|
|
2. |
教师 |
jiàoshī |
名 |
thầy giáo, cô giáo, giáo viên |
|
|
3. |
菜 |
cài |
名 |
món ăn |
|
|
4. |
除了 |
chúle |
介 |
ngoài, ngoại trừ |
|
|
5. |
别的 |
bié de |
代 |
(cái/người) khác |
|
|
6. |
外国 |
wàiguó |
名 |
nước ngoài |
|
|
7. |
可是 |
kěshì |
连 |
nhưng, nhưng mà |
|
|
8. |
不但…… |
búdàn… |
|
không những…., mà còn… |
|
|
9. |
特别 |
tèbié |
副 |
đặc biệt |
|
|
10. |
那里 |
nàli |
代 |
chỗ đó, ở đó |
|
|
11. |
……极了 |
…jí le |
cực kỳ |
|
|
|
极 |
jí |
副 |
cực kỳ, hết sức, rất (dùng |
|
|
|
12. |
星期 |
xīngqī |
名 |
tuần, tuần lễ; thứ |
|
|
13. |
空儿 |
kòngr |
名 |
thời gian rảnh |
|
|
14. |
饺子 |
jiǎozi |
名 |
bánh chẻo |
|
|
15. |
句 |
jù |
量 |
câu (lượng từ cho câu nói, |
|
|
16. |
少 |
shǎo |
形 |
ít, thiếu |
|
|
17. |
包 |
bāo |
动 |
bao, gói, bọc |
|
|
18. |
行 |
xíng |
动 |
được |
|
|
19. |
口福 |
kǒufú |
名 |
số được ăn ngon |
|
|
20. |
牛肉 |
niúròu |
名 |
thịt bò |
|
|
21. |
韭菜 |
jiǔcài |
名 |
rau hẹ |
|
|
22. |
够 |
gòu |
动 |
đủ |
|
|
23. |
跟 |
gēn |
介 |
với, cùng (dùng để chỉ ý |
|
|
24. |
以后 |
yǐhòu |
名 |
sau, sau khi; về sau, sau đó |
|
|
25. |
越来越 |
yuèláiyuè |
càng lúc càng |
|
|
|
26. |
胖 |
pàng |
形 |
béo, mập |
|
|
27. |
米饭 |
mǐfàn |
名 |
cơm |
|
特例词 Từ đặc biệt
|
1. |
糖醋里脊 |
tángcùlǐjǐ |
sườn chua ngọt |
|
|
|
2. |
宫保鸡丁 |
gōngbǎojīdīng |
gà Cung Bảo |
|
|
|
3. |
四川 |
Sìchuān |
专名 |
(tỉnh) Tứ Xuyên |
|
|
4. |
川味厨房 |
Chuānwèi |
专名 |
nhà hàng món ăn Tứ |
|
|
5. |
辣椒炒肉 |
làjiāochǎoròu |
thịt lợn (heo) xào ớt |
|
|
|
6. |
西红柿炒 |
xīhóngshì- |
trứng bác cà chua |
|
课文一 那儿什么菜做得好吃?
Bài khóa 1 Ở đó làm món gì ngon?
听后练习 Bài tập
一、请听第一遍课文,判断对错。Hãy nghe bài khóa lần thứ nhất, rồi phán đoán đúng ( ✔ ) sai ( ✘ ).
Bài tập Summary
0 trong số 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Not categorized 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 3
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 3
2. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 3
3. Question
ĐúngKhông đúng
二、请听第二遍课文,选择正确答案。Hãy nghe bài khóa lần thứ hai, rồi chọn đáp án đúng.
Bài tập Summary
0 trong số 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Chọn đáp án đúng 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 3
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 3
2. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 3
3. Question
ĐúngKhông đúng
三、请听第三遍课文,根据听到的内容填空。Hãy nghe bài khóa lần thứ ba, rồi điền vào chỗ trống theo nội dung nghe được.
Bài tập Summary
0 trong số 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền vào chỗ trống 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 4
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 4
2. Question
2. 除了这两个菜,?
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 4
3. Question
3. 很多外国人中国的辣。
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 4 trong số 4
4. Question
4. 你什么时候有空儿,我去吃。
ĐúngKhông đúng
四、根据听到的内容回答问题。Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung nghe được.
Bài tập Summary
0 trong số 2 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 2 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 2
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 2
2. Question
ĐúngKhông đúng
五、跟读课文,并根据下列词语复述课文。Đọc theo bài khóa và kể lại nội dung bài khóa với từ ngữ cho sẵn.
A:……教师食堂……?……?
B: 糖醋里脊……,宫保鸡丁……也……。
A:除了……,……?……辣的。
B:……辣的?……不习惯……。
A: 以前……,……不但……,而且……。特别是……,……极了!
B: ……也……。……,叫……。……好极了,……星期……。……有空儿?……。
A:……!……有空儿
课文二 你会做中国菜吗?
Bài khóa 2 Bạn biết nấu món ăn Trung Quốc không?
听后练习 Bài tập
一、请听第一遍课文,判断对错。Hãy nghe bài khóa lần thứ nhất, rồi phán đoán đúng ( ✔ ) sai ( ✘ ).
Bài tập Summary
0 trong số 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Not categorized 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 3
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 3
2. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 3
3. Question
ĐúngKhông đúng
二、请听第二遍课文,选择正确答案。Hãy nghe bài khóa lần thứ hai, rồi chọn đáp án đúng.
Bài tập Summary
0 trong số 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Chọn đáp án đúng 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 3
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 3
2. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 3
3. Question
ĐúngKhông đúng
三、请听第三遍课文,根据听到的内容填空。Hãy nghe bài khóa lần thứ ba, rồi điền vào chỗ trống theo nội dung nghe được.
Bài tập Summary
0 trong số 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền vào chỗ trống 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 4
1. Question
1. 除了川菜,我饺子。
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 4
2. Question
2. 她以前是开饺子馆儿的,她的饺子馆儿。
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 4
3. Question
3. 能吃到你妈妈包的饺子。
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 4 trong số 4
4. Question
4. 我还想包饺子,以后回法国开个饺子馆儿。
ĐúngKhông đúng
四、根据听到的内容回答问题。Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung nghe được.
Bài tập Summary
0 trong số 2 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 2 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 2
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 2
2. Question
ĐúngKhông đúng
五、跟读课文,并根据下列词语复述课文。Đọc theo bài khóa và kể lại nội dung bài khóa với từ ngữ cho sẵn.
A: 李白,……会……?
B: ……,可是……。
A: ……?
B: 除了川菜,我还……。我知道 ……。
A: ……还……。
B: ……,……。
A: ……最……?
B: 食堂的?
A: 不是,……。她以前……,……饺子馆儿……。
B: 如果……。
A: ……,来……。
B: ……!……口福了。除了……, ……还……。
A: 没问题,……?
B: ……够了。我还想……,……饺子馆儿。
A: ……越来越……。
我来说吧 Ta nói chuyện nhé
1. 你常常去哪个饭馆儿吃饭?那儿什么好吃?
2. 请问问你的同学们,他们都爱吃什么中国菜,然后选出最受欢迎的中
国菜。
挑战一下吧 Thử thách một chút nào
生词 Từ mới
|
1. |
鲁菜 |
lǔcài |
名 |
món ăn Sơn Đông |
|
|
2. |
考 |
kǎo |
动 |
thi |
|
|
3. |
成绩 |
chéngjì |
名 |
thành tích; điểm số |
|
|
4. |
国家 |
guójiā |
名 |
quốc gia, nhà nước, đất nước |
|
|
5. |
面条儿 |
miàntiáor |
名 |
mì, mì sợi |
|
|
6. |
干净 |
gānjìng |
形 |
sạch sẽ |
|
|
7. |
多长 |
duō cháng |
bao lâu |
|
|
|
8. |
儿子 |
érzi |
名 |
con trai |
|
|
9. |
忙 |
máng |
形 |
bận, bận rộn |
|
|
10. |
太极拳 |
tàijíquán |
名 |
Thái cực quyền |
|
|
11. |
所以 |
suǒyǐ |
连 |
cho nên, nên |
|
特例词 Từ đặc biệt
|
1. |
小明 |
Xiǎomíng |
专名 |
Tiểu Minh (tên người) |
|
|
2. |
韩国 |
Hánguó |
专名 |
Hàn Quốc |
|
|
3. |
意大利 |
Yìdàlì |
专名 |
(nước) Ý |
|
一、判断对错。Phán đoán đúng ( ✔ ) sai ( ✘ ).
Bài tập Summary
0 trong số 5 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 5 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Not categorized 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 5
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 5
2. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 5
3. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 4 trong số 5
4. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 5 trong số 5
5. Question
ĐúngKhông đúng
二、选择正确答案。Chọn đáp án đúng.
Bài tập Summary
0 trong số 5 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong số 5 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Time has elapsed
Bạn đạt 0 trong tổng số 0 điểm, (0)
Đạt: 0 điểm trong tổng số 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Chọn đáp án đúng 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 trong số 5
1. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 2 trong số 5
2. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 3 trong số 5
3. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 4 trong số 5
4. Question
ĐúngKhông đúng -
Câu hỏi 5 trong số 5
5. Question
ĐúngKhông đúng