Back to Khóa học

GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG TĂNG CƯỜNG - GIÁO TRÌNH NGHE 1

0% Complete
0/0 Steps
  1. EBOOK - GIÁO TRÌNH NGHE 1
  2. 语音预备课(一)Bài dự bị ngữ âm (1)
    1 Bài tập
  3. 语音预备课(二)Bài dự bị ngữ âm (2)
    1 Bài tập
  4. 语音预备课(三)Bài dự bị ngữ âm (3)
    1 Bài tập
  5. 语音预备课(四)Bài dự bị ngữ âm (4)
    1 Bài tập
  6. 第一课 - 你好 (Bài 1: Xin chào)
    11 Bài tập
  7. 第二课 - 我是名人 (Bài 2: Tôi là người nổi tiếng)
    11 Bài tập
  8. 第三课 - 漂亮的妈妈 (Bài 3: Mẹ của Xinh Đẹp)
    11 Bài tập
  9. 第四课 - 有趣的名字 (Bài 4: Cái tên thú vị)
    11 Bài tập
  10. 第五课 - 留学生宿舍在哪儿?(Bài 5: Ký túc xá du học sinh ở đâu?)
    11 Bài tập
  11. 第六课 - 西瓜两块五一斤 (Bài 6: Dưa hấu hai đồng rưỡi một cân)
    11 Bài tập
  12. 第七课 - 这个周末做什么? (Bài 7: Làm gì vào cuối tuần này?)
    11 Bài tập
  13. 第八课 - 几点了?(Bài 8: Mấy giờ rồi?)
    10 Bài tập
  14. 第九课 - 天气预报不太准 (Bài 9: Dự báo thời tiết không chính xác lắm)
    10 Bài tập
  15. 第十课 - 运动的好处 (Bài 10: Lợi ích của thể thao)
    10 Bài tập
  16. 第十一课 - 感冒了需要吃药吗?(Bài 11: Bị cảm rồi có cần uống thuốc không?)
    10 Bài tập
  17. 第十二课 - 我要去成都开会 (Bài 12: Tôi sẽ đi họp ở Thành Đô)
    10 Bài tập

第一课

你好

Bài 1 Xin chào

生词 Từ mới

1.

你

nǐ

代

bạn, anh, chị, ông, bà

2.

好

hǎo

形

tốt, đẹp, khỏe

3.

老师

lǎoshī

名

thầy giáo, cô giáo, giáo viên

4.

认识

rènshi

动

biết, quen, quen biết

5.

我

wǒ

代

tôi, ta, tao, tớ

6.

吗

ma

疑助

phải không, sao, à (dùng ở cuối câu nghi vấn)

7.

是

shì

动

là

8.

朋友

péngyou

名

bạn, bạn bè

9.

的

de

结助

(dùng với một tính từ hoặc định ngữ)

10.

叫

jiào

动

gọi là, tên là

11.

什么

shénme

疑代

gì, cái gì

12.

名字

míngzi

名

tên

13.

她

tā

代

cô ấy, chị ấy, bà ấy

14.

学生

xuéshēng

名

học sinh

15.

很

hěn

副

rất

16.

您

nín

代

anh, chị, ông, bà, ngài (kính trọng)

17.

吧

ba

疑助

sao, à, nhỉ,… (dùng ở cuối câu hỏi)

18.

但

dàn

连

nhưng, nhưng mà

19

不

bù

副

20.

知道

zhīdào

动

biết

21.

白色

báisè

9

màu trắng

22.

哈哈

hāhā

ha ha, khà khà

23.

有

yǒu

动

có

1.

李白

Lǐ Bái

专名

Lý Bạch (tên người)

2.

王

Wáng

专名

tốt, đẹp, khỏe

3.

王语

Wáng Yǔ

专名

Vương Ngữ (tên người)

4.

米雪

Mǐ Xuě

专名

Michelle ( tên người)

5.

法国

Fǎguó

专名

(nước) Pháp

6.

中国

Zhōngguó

专名

(nước) Trung Quốc

课文一 你好

Bài khóa 1 Xin chào

听后练习 Bài tập

一、 请听第一遍课文,判断对错。Hãy nghe bài khóa lần thứ nhất, rồi phán đoán đúng ( ✔ ) sai ( ✘ ).

二、请听第二遍课文,选择正确答案。Hãy nghe bài khóa lần thứ hai, rồi chọn đáp án đúng.

三、请听第三遍课文,根据听到的内容填空。Hãy nghe bài khóa lần thứ ba, rồi điền vào chỗ trống theo nội dung nghe được.

四、根据听到的内容回答问题。Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung nghe được.

五、跟读课文,并根据下列词语复述课文。Đọc theo bài khóa và kể lại nội dung bài khóa với từ ngữ cho sẵn.

A: ……,……老师。
B: 你好,……认识……?
A: 认识,……朋友……。
B: ……名字?
A: 她叫……。
B: 米雪!……学生,很好……。
A: 她是……。

课文二 法国的李白

Bài khóa 2 Lý Bạch đến từ Pháp

听后练习 Bài tập

一、 请听第一遍课文,判断对错。Hãy nghe bài khóa lần thứ nhất, rồi phán đoán đúng ( ✔ ) sai ( ✘ ).

二、请听第二遍课文,选择正确答案。Hãy nghe bài khóa lần thứ hai, rồi chọn đáp án đúng.

三、请听第三遍课文,根据听到的内容填空。Hãy nghe bài khóa lần thứ ba, rồi điền vào chỗ trống theo nội dung nghe được.

四、根据听到的内容回答问题。Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung nghe được.

五、跟读课文,并根据下列词语复述课文。Đọc theo bài khóa và kể lại nội dung bài khóa với từ ngữ cho sẵn.

A: 您好,……老师。
B: ……朋友……?
A: 是,……认识……吗?
B: ……,……不知道……。
A: 我……,白色……。我是……。
B: 哈哈,中国……,法国……。

我来说吧 Ta nói chuyện nhé

1. 请同学们介绍自己的姓名。
2. 请把你的朋友(1~2位)介绍给大家,包括朋友的姓名、国籍(guójí: quốc tịch)和身份(shēnfen: địa vị)等。

挑战一下吧 Thử thách một chút nào

生词 Từ mới

1.

你们

nǐmen

代

các bạn, các anh, các chị,
các ông, các bà,…

们

men

尾

(dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người, biểu thị số nhiều)

2.

小学生

xiǎoxuéshēng

名

học sinh tiểu học

3.

对

duì

形

đúng, phải

4.

留学生

liúxuéshēng

名

lưu học sinh, du học sinh

留学

liúxué

动

du học

5.

他

tā

代

anh/ông ấy, anh/ông ta, hắn,
nó

6.

人

rén

名

người

7.

有名

yǒumíng

形

nổi tiếng

特例词 Từ đặc biệt

1.

马小军

Mǎ Xiǎojūn

专名

Mã Tiểu Quân (tên người)

一、听对话,选择正确的图片。Nghe đối thoại, chọn hình đúng.

二、判断对错。Phán đoán đúng ( ✔ ) sai ( ✘ ).

新版 HSK(一级)听力模拟试题
Đề thi mô phỏng Phần Nghe HSK 3.0 – Cấp 1