Back to Khóa học

GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG TĂNG CƯỜNG 2

0% Complete
0/0 Steps
  1. EBOOK - GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG TĂNG CƯỜNG 2
  2. 第一课 - 什么菜做得最好 (Bài 1: Món nào ngon nhất?)
    21 Bài tập
  3. 第二课 - 你打算唱什么歌? (Bài 2 : Bạn định hát bài gì?)
    22 Bài tập
  4. 第三课 - 我在网上买衣服呢 (Bài 3: Tôi đang mua quần áo trên mạng)
    22 Bài tập
  5. 第四课 - 你买到皮鞋了吗? (Bài 4: Bạn mua được giày da chưa?)
    24 Bài tập
  6. 第五课 - 我一下课就去找你 (Bài 5: Vừa tan lớp là tôi đi tìm bạn)
    22 Bài tập
  7. 第六课 - 你把护照放在哪儿了? (Bài 6: Anh đã để hộ chiếu ở đâu?)
    20 Bài tập
  8. 第七课 - 我的信用卡丢了 (Bài 7: Thẻ tín dụng của tôi mất rồi)
    22 Bài tập
  9. 第八课 - 你能给我她的手机号吗? ( Bài 8: Bạn có thể cho tôi số điện thoại của cô ấy không?)
    22 Bài tập
  10. 第九课 - 他一点儿水果也没吃 (Bài 9: Bé không ăn một chút trái cây nào)
    23 Bài tập
  11. 第十课 - 我们想给她一个惊喜 (Bài 10: Chúng tôi muốn cho cô ấy một bất ngờ)
    22 Bài tập
  12. 第十一课 - 远亲不如近邻 (Bài 11: Bà con xa không bằng láng giềng gần)
    22 Bài tập
  13. 第十二课 - 这个计划听起来真不错 (Bài 12: Kế hoạch này nghe có vẻ rất hay)
    23 Bài tập
  14. 第十三课 - 这儿比我想象的还大 (Bài 13: Nơi này còn lớn hơn tôi tưởng tượng)
    23 Bài tập
  15. 第十四课 - 爷爷的耳朵不太好 (Bài 14: Tai của ông nội không tốt lắm)
    20 Bài tập
  16. 第十五课 - 这个汉字写错了 (Bài 15: Chữ Hán này viết sai rồi)
    23 Bài tập
  17. 第十六课 - 欢迎你们来到泉城小学 (Bài 16: Chào mừng anh chị đến Trường Tiểu học Tuyền Thành)
    22 Bài tập
Bài học 2 of 17
Đang học

第一课 – 什么菜做得最好 (Bài 1: Món nào ngon nhất?)

课文一 Bài khóa 1

语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 情态补语 Bổ ngữ tình thái
2. 副词:最 Phó từ “ 最 ”
词语辨析 Phân biệt từ ngữ
最、更

课文二 Bài khóa 2

语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 感叹句:多(么)……啊
Câu cảm thán: “ 多(么)……啊 ” (… biết bao/quá!)
2. 能愿动词:会(1)
Động từ năng nguyện “ 会 ” (1)
词语辨析 Phân biệt từ ngữ
多(么)、太

热身 KHỞI ĐỘNG

下面这三道中国菜你吃过吗?你知道它们的名字吗?请试着用拼音写一写。

Bạn đã từng ăn 3 món ăn Trung Quốc dưới đây chưa? Bạn có biết tên của chúng không? Hãy thử dùng phiên âm viết ra.

课文一 BÀI KHÓA 1

Xem video tình huống sau (tr. 2-3)

Hãy nghe cô giáo giảng từ vựng (tr. 3-4)

MỞ RỘNG: Hãy nghe cô giáo giảng từ mới

Hãy nghe cô giáo giảng các điểm ngôn ngữ và làm bài tập

Trả lời các câu hỏi dưới đây

Trả lời câu hỏi với “ 最 ”


  1. 学部首 Học bộ thủ
    Học bộ thủ 米 (tr. 7)
  2. 根据部首写汉字 Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ (tr. 8)

Hãy đọc to rõ các cụm từ dưới đây (nhấn phím xanh để ghi âm)

Trả lời các câu hỏi dưới đây

Lần lượt điền các từ ngữ sau vào ô trống trong câu hoặc 2 câu đối thoại như mẫu dưới đây (thứ tự của các từ ngữ trong cùng một hàng tương ứng với thứ tự của các ô trống trong câu)

Hoàn thành đối thoại


Hãy nghe bài hát để dễ học hơn nhé

课文二 BÀI KHÓA 2

Xem video tình huống sau (tr. 232-233)

Hãy nghe cô giáo giảng từ vựng (tr. 233)

MỞ RỘNG: Hãy nghe cô giáo giảng từ mới

Hãy nghe cô giáo giảng các điểm ngôn ngữ và làm bài tập


  1. 学部首 Học bộ thủ
    Học ba bộ thủ 礻,虫 và 石 (tr. 15)
  2. 根据部首写汉字 Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ (tr. 15)

Hãy đọc to rõ các cụm từ dưới đây (nhấn phím xanh để ghi âm)

Trả lời các câu hỏi dưới đây

Lần lượt điền các từ ngữ sau vào ô trống trong câu hoặc 2 câu đối thoại như mẫu dưới đây (thứ tự của các từ ngữ trong cùng một hàng tương ứng với thứ tự của các ô trống trong câu)

Hoàn thành đối thoại


Hãy nghe bài hát để dễ học hơn nhé