(憊)bèi [BỊ] Mệt lử, mệt phờ.

bèi [BỘI] Sấy, rang.

焙粉

bèifěn Bột nở, bột nổi (cn. 发粉 fāfěn; 起子 qǐzi).

bèi [BỘI]

蓓蕾

bèilěi Nụ, nụ hoa.

bèi [BỒI] Dán đè, bồi.

(鋇)bèi [BỐI] Bari (k.h: Ba).

(唄).bei [BỐI] Chứ thôi (đặt cuối câu biểu thị sự việc đã rõ, dễ hiểu hoặc biểu thị sự miễn cưỡng đồng ý).

bèi [BỘI] [1] Trái lại, ngược lại. [2] Sai trái, trái đạo lý.

被套

bèitào [1] Vỏ chăn. [2] Mền chăn, cốt chăn. [3] Túi đựng chăn đệm.