被减数
bèijiǎnshù Số bị trừ.
bèijiǎnshù Số bị trừ.
bèinàn Bị nạn, gặp tai nạn.
bèirbàng Cực kỳ tốt.
bèipò Bị ép.
bèishù [1] Bội số. [2] Số lần.
bèirù Chăn đệm.
bèi [BỘI] [1] Trái lại, ngược lại. [2] Sai trái, trái đạo lý.
bèitào [1] Vỏ chăn. [2] Mền chăn, cốt chăn. [3] Túi đựng chăn đệm.
bèi.hui Lẩm cẩm, lú lẫn.
bèi.wo Cái chăn.