被难

bèinàn Bị nạn, gặp tai nạn.

倍数

bèishù [1] Bội số. [2] Số lần.

被褥

bèirù Chăn đệm.

bèi [BỘI] [1] Trái lại, ngược lại. [2] Sai trái, trái đạo lý.

被套

bèitào [1] Vỏ chăn. [2] Mền chăn, cốt chăn. [3] Túi đựng chăn đệm.