扳手

bān.shou [1] Cái cờ-lê. [2] Tay quay.

扳子

bān.zi Cái cờ-lê.

Ⅰ bān [BAN] [1] Lớp. [2] Ca, buổi làm. [3] Tiểu đội. [4] Rút (quân). [5] (Họ) Ban.Ⅱbān [BAN] [1] Tốp, đám, nhóm. [2] Chuyến.

班车

bānchē Xe chuyến, xe chạy theo tuyến, xe đưa rước.

拜金族

bàijīnzú Tầng lớp chạy theo đồng tiền.

拜客

bài-kè Đến thăm, thăm viếng.

拜年

bài-nián Chúc Tết.

败兴

bài-xìng Cụt hứng.